开场 - 自然认识
直接自然安全推荐Hi em, anh nhắn làm quen được không?
嗨,我可以跟你认识一下吗?
主动开口、了解对方、加联系方式和约见面,快速复制一句合适越南语。
应用场景
全部场景 · 57
Hi em, anh nhắn làm quen được không?
嗨,我可以跟你认识一下吗?
Hi em, rất vui được làm quen với em.
嗨,很高兴认识你。
Em xinh lắm, anh muốn kết bạn với em.
你很漂亮,我很想和你交朋友。
Em muốn tìm mối quan hệ kiểu gì qua app này?
你想通过这个软件,获得什么样的关系?
Khu em ở có gì chơi vui không?
你住的那一带有什么好玩的东西吗?
Em làm công việc gì vậy?
你从事什么工作?
Em thường mấy giờ tan làm?
你一般几点下班?
Lúc chán em thường làm gì?
无聊的时候,你一般做什么?
Anh chỉ hiểu được một chút tiếng Việt, nên anh dùng dịch để nói chuyện với em.
我只能看懂一点越南语,使用翻译进行聊天。
Anh có thể add Zalo hoặc Facebook của em không? Ở đây không có dịch nên nói chuyện hơi khó.
我可以加你的 Zalo 或者 Facebook 吗?这里没有翻译,聊天会比较困难。
Tối nay em có kèo chưa?
你今晚有安排了吗?
Nếu nói chuyện hợp, em có muốn ra ngoài gặp một chút không?
如果聊得合适,你愿意出来简单见一下吗?
Hi em, anh thấy em quen quen, không biết có nhầm không.
嗨,我感觉你好像有点眼熟,不知道是不是我认错了。
Hôm nay em thế nào?
你今天怎么样?
Em đang làm gì vậy?
你现在在做什么?
Em là sinh viên hả? Nhìn em trẻ và dễ thương.
你是学生吗?看来很年轻可爱。
Em hay đi chơi khu nào cho vui?
你平时喜欢去哪个区域玩?
Em ở đây lâu chưa, có rành mấy chỗ ăn chơi không?
你在这边久了吗?熟不熟哪里好吃好玩?
Quê em ở thành phố nào vậy?
你的家乡来自哪座城市?
Trên app này em thấy người ta nói chuyện ổn không?
你觉得这个软件上的人聊天还可以吗?
Ngành đó học có đau đầu không em?
那个专业学起来会不会很头疼?
Ngoài học ra em có làm thêm gì không?
除了读书以外,你有做什么兼职吗?
Chỗ làm của em có xa nhà không?
你工作的地方离家远吗?
Em làm việc ở quận nào vậy?
你在哪个区上班?
Một tuần em được nghỉ mấy ngày?
你一周休息几天?
Nếu được nghỉ thì em thường làm gì?
如果休息的话,你一般做什么?
Hôm nay của em ổn áp không?
你今天过得还可以吗?
Tối nay em ăn món gì ngon không?
今晚你有吃什么好吃的吗?
Em ăn một mình hay có đồng bọn ăn chung?
你一个人吃,还是有朋友一起吃?
Hôm nay có bị mệt nhiều không em?
你今天有没有很累?
Cuối tuần này em có kèo gì vui chưa?
这个周末你有什么好玩的安排了吗?
Em thích kiểu chill yên tĩnh hay đông vui hơn?
你更喜欢安静放松,还是热闹一点?
Em thuộc team ở nhà hay team đi chơi?
你属于宅在家派,还是出去玩派?
Em thích quán chill yên tĩnh hay quán xinh để chụp hình?
你喜欢安静放松的店,还是好看适合拍照的店?
Rảnh em hay xem phim hay lướt TikTok hơn?
你有空更常看电影,还是刷 TikTok?
Em xem phim thích hài, tình cảm hay kinh dị?
你看电影喜欢喜剧、爱情片,还是恐怖片?
Nếu được đi chơi vài ngày, em muốn đi đâu nhất?
如果能出去玩几天,你最想去哪?
Em có thích chụp hình không, nhìn hình chắc biết tạo dáng đó.
你喜欢拍照吗?看照片感觉你挺会摆姿势的。
Rảnh em thích đi cà phê, ăn uống hay ở nhà chill?
你有空喜欢喝咖啡、吃东西,还是在家放松?
Em đang sống ở quận nào vậy?
你生活在哪个区?
Em ở Sài Gòn lâu chưa?
你在胡志明多久了?
Nếu đi cà phê thì quận nào tiện cho em?
如果喝咖啡,哪个区对你比较方便?
Em biết quán cà phê nào ổn không?
你知道哪家咖啡店不错吗?
Gần chỗ em có quán ăn nào ngon không?
你附近有什么好吃的店吗?
Cuối tuần ở Sài Gòn em thường đi đâu?
周末在胡志明你一般去哪?
Tối nay em đi chơi ở đâu?
今晚你去哪里玩?
Hôm nay cuối tuần, em không đi chơi à?
今天周末你不出去玩吗?
Bây giờ em đang ở nhà hay ở ngoài?
你现在在家还是在外面?
Em thường tự nấu ăn hay gọi đồ ăn bên ngoài?
你平时自己做饭,还是点外卖?
Hôm nay có chuyện gì vui không?
今天有什么开心的事吗?
Em có bài nhạc Việt nào hay muốn giới thiệu cho anh không?
你有什么好听的越南歌推荐给我吗?
Em thích đi cà phê hay đi ăn gì đó hơn?
你更想喝咖啡,还是吃点东西?
Hôm nay gặp em vui đó.
今天见到你挺开心的。
Em về tới nhà chưa?
你到家了吗?
Ngoài đời em dễ thương hơn trong hình đó.
你本人比照片里更可爱一点。
Bữa nào gặp lại nha?
改天再见面吧?
Hôm nay em thấy ổn không?
你觉得今天还可以吗?